code of behavior

Học thuật
Thân thiện
code of behavior

A teacher explains the school's code of behavior to her students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quy tắc ứng xử riêng biệt: Một bộ các nguyên tắc kỳ vọng thông thường, được coi bắt buộc đối với bất kỳ cá nhân nào là thành viên của một nhóm xã hội, tổ chức hoặc nghề nghiệp cụ thể. quy định cách cư xử, hành vi được chấp nhận mong đợi trong phạm vi nhóm đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company has a strict code of behavior for all employees. (Công ty một quy tắc ứng xử nghiêm ngặt cho tất cả nhân viên.)
    • Understanding the local code of behavior is essential for diplomats. (Hiểu biết quy tắc ứng xử của địa phương điều cần thiết đối với các nhà ngoại giao.)
    • The school's code of behavior prohibits bullying and cheating. (Quy tắc ứng xử của trường học cấm bắt nạt gian lận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to adhere to a code of behavior": tuân thủ một quy tắc ứng xử.

    • Members of the profession are expected to adhere to a high code of behavior. (Các thành viên của ngành nghề được kỳ vọng phải tuân thủ một quy tắc ứng xử cao.)
  • "to violate the code of behavior": vi phạm quy tắc ứng xử.

    • His actions were found to violate the team's code of behavior. (Hành động của anh ta bị xác định vi phạm quy tắc ứng xử của đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Code of conduct (n): quy tắc ứng xử, quy tắc đạo đức (thường dùng thay thế với nghĩa tương tự).

    • All new students must read and agree to the university's code of conduct. (Tất cả sinh viên mới phải đọc đồng ý với quy tắc ứng xử của trường đại học.)
  • Ethical code (n): quy tắc đạo đức (thường nhấn mạnh các nguyên tắc về đạo đức nghề nghiệp).

  • Protocol (n): nghi thức, quy tắc nghi lễ (thường về các thủ tục chính thức, đặc biệt trong ngoại giao).
Từ đồng nghĩa
  • Etiquette: nghi thức, phép xã giao (tập hợp các quy tắc ứng xử trong xã hội).
  • Decorum: phép tắc, sự đúng mực (hành vi phù hợp với các tiêu chuẩn xã giao).
  • Standards of conduct: các chuẩn mực ứng xử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "code of behavior")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "code of behavior")

code of behavior

A teacher explains the school's code of behavior to her students.

Noun
  1. quy tắc ứng xử riêng biệt.

Từ đồng nghĩa